Than tiêu chuẩn của tập đoàn than và khoáng sản Việt Nam, là nguồn hàng lý tưởng cho các nhà máy sử dụng cho các lò hơi hay lò sấy.
THAN THUẬN HIỀN ưu tiên lấy số lượng lớn cho các nhà máy sản xuất gạch tuynel để chủ động sản xuất.
Lưu ý khi sử dụng than đá
Trong quá trình sử dụng than đá đốt lò người dùng cũng cần lưu ý đến các vấn đề thường gặp phải như sau:
- Than không có nhiệt
- Than keo xỉ
- Than đốt hao
- Than có nhiều kẹp xít
- Tỉ lệ hạt than dưới cỡ có số lượng nhiều hơn mức cho phép
- Sử dụng than không đúng chủng loại than
- Lượng nhiệt từ than không đồng đều.
Do đó, các khách hàng cần phải chọn lọc và tìm hiểu kỹ lưỡng trước khi quyết định mua.
Tiêu chuẩn Than cám Việt Nam
Tiêu chuẩn Than cám 2a
- Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
- Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 9% Giới hạn (Limit): 8,01 – 10,00
- Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
- Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
- Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,6% Không lớn hơn (max):0,8%
- Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 7600 cal/g
Tiêu chuẩn Than cám 3a
- Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15 Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 11,5% Giới hạn (Limit): 10,01 – 13,00
- Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
- Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
- Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
- Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 7350 cal/g
Tiêu chuẩn Than cám 3b:
- Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
- Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 14%
- Giới hạn (Limit): 13,01 – 15,00
- Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
- Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
- Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
- Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 7050 cal/g
Tiêu chuẩn Than cám 4a
- Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
- Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 20%
- Giới hạn (Limit): 18,01 – 22,00
- Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
- Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
- Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
- Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 6500 cal/g
Tiêu chuẩn Than cám 4b
- Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
- Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 24%
- Giới hạn (Limit): 22,01 – 26,00
- Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
- Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
- Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
- Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 6050 cal/g
trên đây là thống kê tiêu chuẩn than cám theo nhà nước quy định, cảm ơn quý vị đã theo dõi bài viết.
Với kinh nghiệm chuyên môn nhiều năm trong nghề, Công ty THAN THUẬN HIỀN tự tin chính là đơn vị cung cấp than đá đốt lò uy tín và chất lượng. Chúng tôi có thể đáp ứng mọi nhu cầu về than đá của tất cả các khách hàng từ số lượng cho đến chất lượng.
Bên cạnh đó chúng tôi không chỉ cung cấp than đá khai thác từ các mỏ, quặng trong nước mà còn hỗ trợ than đá nhập khẩu chính hãng từ các quốc gia có nền công nghiệp than đá phát triển và được thế giới chứng nhận như Indonesia, Nga, Úc,…
Hotline: 0979 40 30 20 gặp Trung (zalo – viber)





